Từ vựng tiếng Trung
tiǎn

Nghĩa tiếng Việt

liếm

1 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lưỡi)

15 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '舔' gồm có bộ '舌' nghĩa là lưỡi, kết hợp với một phần phía bên trái thường dùng để chỉ hành động liên quan đến miệng hoặc lưỡi.
  • Phần bên trái của chữ là bộ '舌', chỉ sự liên quan đến lưỡi, kết hợp với các nét bổ sung để tạo thành ý nghĩa tổng thể của hành động liếm.

Chữ '舔' có nghĩa là liếm, biểu thị hành động dùng lưỡi để liếm.

Từ ghép thông dụng

tiǎnshì

liếm

tiǎnshí

liếm thức ăn

tiǎn

liếm con (hành động của động vật mẹ liếm con)