Từ vựng tiếng Trung
zì自
Nghĩa tiếng Việt
tự, từ, bản thân, chính mình
1 chữ6 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
Bộ: 自 (tự mình)
6 nét
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
- Trung tâm - chữ/từ đang xem
- Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
Tầng từ vựng
đại từ/phó từĐứng độc lập hoặc kết hợp với các từ khác để chỉ bản thân, tự thân. Có thể là đại từ ('tự') hoặc giới từ ('từ').
Câu ví dụ
- 我自己会做的。
- 这个问题来自学生自己。
Kết hợp thường gặp
- 自己
- 来自
Từ khác chứa "自"
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.