Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaChỉ quá trình tự nhiên hoặc do lão hóa; khác với 掉落 (chỉ vật rơi từ trên cao do lực tác động).
Câu ví dụ
- 他的头发大量脱落
Tóc của anh ấy rụng nhiều
- 墙上的油漆脱落了
Sơn trên tường đã bong tróc
- 秋天树叶脱落
Mùa thu lá cây rụng
- 旧皮肤脱落后会长出新的
Sau khi da cũ bong ra sẽ mọc ra lớp mới
Kết hợp thường gặp
- 头发脱落
tóc rụng
- 皮肤脱落
da bong tróc
- 油漆脱落
sơn bong tróc
- 牙齿脱落
răng rụng
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.