Từ vựng tiếng Trung
měi*wèi

Nghĩa tiếng Việt

Mỹ vị — món ăn ngon, hương vị thơm ngon tuyệt hảo. Dùng cả như danh từ (món ngon) lẫn tính từ (ngon tuyệt).

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (con dê)

9 nét

Bộ: (miệng)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Vừa là danh từ (一道美味) vừa là tính từ (这道菜很美味); 美味佳肴 là thành ngữ cố định trong tiếng Hán.

Câu ví dụ

  • 这道菜真是美味,让我回味无穷。Zhè dào cài zhēn shì měiwèi, ràng wǒ huíwèi wúqióng. thanh 4

    Món ăn này thật ngon tuyệt, khiến tôi nhớ mãi.

  • 妈妈做的饭总是那么美味。Māma zuò de fàn zǒng shì nàme měiwèi. thanh 1

    Cơm của mẹ nấu lúc nào cũng thơm ngon như vậy.

  • 我们品尝了当地的各种美味佳肴。Wǒmen pǐncháng le dāngdì de gèzhǒng měiwèi jiāyáo. thanh 3

    Chúng tôi đã thưởng thức nhiều món ăn ngon của địa phương.

  • 这家餐厅以美味的海鲜著称。Zhè jiā cāntīng yǐ měiwèi de hǎixiān zhùchēng. thanh 4

    Nhà hàng này nổi tiếng với hải sản ngon tuyệt.

Kết hợp thường gặp

  • 美味佳肴měiwèi jiāyáo thanh 3

    món ăn ngon tuyệt hảo

  • 各种美味gèzhǒng měiwèi thanh 4

    đủ loại món ngon

  • 美味可口měiwèi kěkǒu thanh 3

    ngon miệng

  • 尝遍美味cháng biàn měiwèi thanh 2

    nếm thử đủ mọi món ngon

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.