Từ vựng tiếng Trung
zǔ*jiàn

Nghĩa tiếng Việt

thành lập, sáng lập; tổ chức

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sợi tơ)

8 nét

Bộ: (bước dài)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

động từ

Thành lập hoặc tổ chức.

Câu ví dụ

  • 公司组建了一个新团队。Gōngsī zǔjiǎnle yī gè xīn tuánduì. thanh 1

Kết hợp thường gặp

  • 组建团队 thanh 5
  • 组建政府 thanh 5
  • 组建公司 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.