Từ vựng tiếng Trung
zǔ*jiàn组
建
Nghĩa tiếng Việt
tổ chức
2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
组
Bộ: 纟 (sợi tơ)
8 nét
建
Bộ: 廴 (bước dài)
9 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '组' có bộ '纟' nghĩa là sợi tơ, thể hiện sự kết hợp, sự liên kết của các phần tử với nhau.
- Chữ '建' có bộ '廴' nghĩa là bước dài, thể hiện hành động xây dựng, tạo lập điều gì đó.
→ Tổng hợp lại, '组建' có nghĩa là sự kết hợp và xây dựng một cái gì đó mới, thường dùng khi nói về việc thành lập một tổ chức hay nhóm.
Từ ghép thông dụng
组织
tổ chức
组装
lắp ráp
构建
xây dựng