Từ vựng tiếng Trung
zǔ*zhuāng

Nghĩa tiếng Việt

lắp ráp, lắp đặt

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: ()

8 nét

Bộ: (áo)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho lắp ráp máy móc, đồ nội thất, sản phẩm.

Câu ví dụ

  • 组装家具Zǔzhuāng jiājù thanh 3

    Lắp ráp đồ nội thất

  • 手机组装厂Shǒujī zǔzhuāng chǎng thanh 3

    Nhà máy lắp ráp điện thoại

  • 自己组装电脑Zìjǐ zǔzhuāng diànnǎo thanh 4

    Tự lắp ráp máy tính

Kết hợp thường gặp

  • 组装厂zǔzhuāng chǎng thanh 3

    nhà máy lắp ráp

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.