Từ vựng tiếng Trung
zǔ*zhuāng组
装
Nghĩa tiếng Việt
lắp ráp
2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
组
Bộ: 纟 (tơ)
8 nét
装
Bộ: 衣 (áo)
12 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '组' có bộ '纟' (tơ) chỉ sự kết nối, kết hợp của các sợi, gợi ý về sự tổ chức hoặc nhóm.
- Chữ '装' có bộ '衣' (áo) thể hiện sự mặc, trang bị hoặc đóng gói.
→ Kết hợp lại, '组装' có nghĩa là lắp ráp, ghép nối các phần lại với nhau thành một chỉnh thể.
Từ ghép thông dụng
组装线
dây chuyền lắp ráp
组装工
công nhân lắp ráp
组装机
máy lắp ráp