Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng cho lắp ráp máy móc, đồ nội thất, sản phẩm.
Câu ví dụ
- 组装家具
Lắp ráp đồ nội thất
- 手机组装厂
Nhà máy lắp ráp điện thoại
- 自己组装电脑
Tự lắp ráp máy tính
Kết hợp thường gặp
- 组装厂
nhà máy lắp ráp
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.