Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
zǔ*zhuāng

Nghĩa tiếng Việt

lắp ráp, lắp đặt

Âm Hán Việt

tổ trang

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tơ)

8 nét

Bộ: (áo)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ mang tân ngữ là các linh kiện, máy móc hoặc thiết bị

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tổ trang

Từng chữ

  • tổdây tơ mỏng và to bản; liên lạc
  • trangquần áo, trang phục; giả làm, đóng giả, giả bộ; trang điểm, trang sức, hoá trang; đựng, để vào, cho vào; lắp, bắc; đóng sách

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho lắp ráp máy móc, đồ nội thất, sản phẩm.

Câu ví dụ

  • 组装家具Zǔzhuāng jiājù thanh 3

    Lắp ráp đồ nội thất

  • 手机组装厂Shǒujī zǔzhuāng chǎng thanh 3

    Nhà máy lắp ráp điện thoại

  • 自己组装电脑Zìjǐ zǔzhuāng diànnǎo thanh 4

    Tự lắp ráp máy tính

Kết hợp thường gặp

  • 组装厂zǔzhuāng chǎng thanh 3

    nhà máy lắp ráp

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.