Từ vựng tiếng Trung
xiàn线
Nghĩa tiếng Việt
dòng, sợi, tuyến
1 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
线
Bộ: 纟 (sợi tơ)
8 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ 线 gồm có bộ '纟' (sợi tơ) chỉ ý nghĩa liên quan đến sợi dây, tơ sợi.
- Phần còn lại là chữ '戋' có nghĩa là ít, nhỏ, mỏng.
→ Chữ 线 có nghĩa là dây, biểu thị một thứ mỏng như sợi dây hoặc đường kẻ.
Từ ghép thông dụng
电线
dây điện
路线
tuyến đường
线路
đường dây