Từ vựng tiếng Trung
diàn*xiàn

Nghĩa tiếng Việt

dây điện

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mưa)

5 nét

Bộ: (sợi)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Chỉ dây dẫn điện. Thường dùng trong ngữ cảnh xây dựng, điện lực. Có thể đi với '高压' (cao áp), '架设' (lắp đặt).

Câu ví dụ

  • 小心电线Xiǎoxīn diànxiàn thanh 3

    Cẩn thận dây điện

  • 架设电线Jiàshè diànxiàn thanh 4

    Lắp đặt dây điện

  • 高压电线Gāoyā diànxiàn thanh 1

    Dây điện cao áp

  • 电线断了Diànxiàn duànle thanh 4

    Dây điện bị đứt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.