Từ vựng tiếng Trung
diàn*xiàn
线

Nghĩa tiếng Việt

dây điện

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mưa)

5 nét

线

Bộ: (sợi)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 电 có bộ 雨 chỉ mưa, nhưng thực tế chỉ về điện - một dạng năng lượng vô hình có thể gây ra sấm chớp.
  • Chữ 线 có bộ 糸 nghĩa là sợi, thể hiện hình ảnh sợi dây dùng để dẫn điện.

电线 là dây điện, được dùng để truyền tải năng lượng điện.

Từ ghép thông dụng

电话diànhuà

điện thoại

电灯diàndēng

đèn điện

电池diànchí

pin