Từ vựng tiếng Trung
niǔ*dài

Nghĩa tiếng Việt

sợi dây liên kết; mối liên hệ

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sợi tơ)

7 nét

Bộ: (khăn)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng cho: 友谊, 文化, 家庭, 经济. Hán-Việt 'nhữ đại' (hiện ít dùng, thường dùng 'sợi dây liên kết').

Câu ví dụ

  • 友谊是两国之间的纽带Yǒuyì shì liǎng guó zhījiān de niǔdài thanh 3

    Tình bạn là sợi dây liên kết giữa hai nước

  • 文化是民族的纽带Wénhuà shì mínzú de niǔdài thanh 2

    Văn hóa là sợi dây liên kết dân tộc

  • 加强纽带jiāqiáng niǔdài thanh 1

    tăng cường mối liên hệ

  • 家庭纽带jiātíng niǔdài thanh 1

    mối liên hệ gia đình

Kết hợp thường gặp

  • 友谊纽带yǒuyì niǔdài thanh 3

    sợi dây tình bạn

  • 文化纽带wénhuà niǔdài thanh 2

    sợi dây văn hóa

  • 纽带作用niǔdài zuòyòng thanh 3

    vai trò liên kết

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.