Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
zòng*róng

Nghĩa tiếng Việt

nuông chiều

Âm Hán Việt

túng, tung dung

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sợi tơ)

7 nét

Bộ: (mái nhà)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang tân ngữ chỉ người hoặc hành vi sai trái, mang sắc thái nghĩa tiêu cực

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

túng, tung dung

Từng chữ

  • túng, tungthả ra, phóng ra; tung lên; tha hồ, thoả sức, nuông chiều; dọc, chiều dọc
  • dungchứa đựng; dáng dấp, hình dong

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

纵容 là từ vựng HSK 7-9.

Câu ví dụ

  • 不要纵容孩子Bùyào zòngróng háizi thanh 4

    Đừng dung túng trẻ

  • 纵容违法行为zòngróng wéifǎ xíngwéi thanh 4

    Dung túng hành vi sai phạm

  • 纵容导致后果zòngróng dǎozhì hòuguǒ thanh 4

    Dung túng dẫn đến hậu quả

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.