Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
cūzhìlànzào

Nghĩa tiếng Việt

làm ẩu, sản xuất cẩu thả

Âm Hán Việt

thô chế lạm tạo

4 chữ42 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gạo; mét (đơn vị đo chiều dài))

11 nét

Bộ: (con dao, cái đao)

8 nét

Bộ: (nước; sao Thuỷ)

13 nét

Bộ: (bộ sước)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thành ngữ chỉ việc làm không chú trọng chất lượng

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

thô chế lạm tạo

Từng chữ

  • thôto, thô, sơ sài
  • chếlàm, chế tạo; chế độ; hạn chế, ngăn cấm
  • lạmgiàn giụa; nước tràn, nước ngập; lạm, quá; phóng túng
  • tạolàm, chế tạo; bịa đặt

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这些产品简直是粗制滥造。Zhèxiē chǎnpǐn jiǎnzhí shì cūzhìlànzào thanh 4

    Những sản phẩm này đúng là làm ẩu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.