Từ vựng tiếng Trung
kòng*xì

Nghĩa tiếng Việt

không khích — khoảng trống, khe hở; khoảng thời gian rảnh rỗi

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (hang, hốc)

8 nét

Bộ: (đồi, gò đất)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

空隙 có hai nghĩa: (1) khoảng trống vật lý (khe hở, lỗ hổng), (2) khoảng thời gian trống. Phân biệt: 间隙 (jiànxì) thường thiên về không gian vật lý giữa hai vật, còn 空隙 có thể dùng cho cả thời gian.

Câu ví dụ

  • 砖墙上有一个小空隙Zhuān qiáng shàng yǒu yīgè xiǎo kòngxì thanh 1

    Trên tường gạch có một khe hở nhỏ

  • 他趁空隙时间看书Tā chèn kòngxì shíjiān kàn shū thanh 1

    Anh ấy tranh thủ thời gian rảnh để đọc sách

  • 水从砖缝的空隙里渗出来Shuǐ cóng zhuān féng de kòngxì lǐ shèn chūlái thanh 3

    Nước rỉ ra từ khe hở giữa các viên gạch

  • 工作之余,他会利用空隙时间锻炼身体Gōngzuò zhī yú, tā huì lìyòng kòngxì shíjiān duànliàn shēntǐ thanh 1

    Ngoài giờ làm việc, anh ấy tranh thủ thời gian rảnh để tập thể dục

Kết hợp thường gặp

  • 空隙时间kòngxì shíjiān thanh 4

    thời gian rảnh rỗi

  • 填补空隙tiánbǔ kòngxì thanh 2

    lấp đầy khoảng trống

  • 利用空隙lìyòng kòngxì thanh 4

    tranh thủ khoảng trống

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.