Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
jīxīntánghuǒ

Nghĩa tiếng Việt

nguy hiểm cận kề (như lửa gần đống củi)

Âm Hán Việt

tích tân đường hỏa

4 chữ40 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lúa, mạ)

10 nét

Bộ: (bộ thảo)

16 nét

Bộ: (mồm, miệng; cửa)

10 nét

Bộ: (lửa)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thành ngữ chỉ tình thế nguy cấp

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

tích tân đường hỏa

Từng chữ

  • tíchchứa chất, tích, dồn lại; tích (kết quả phép nhân)
  • tâncủi đun; tiền lương
  • đườngđời nhà Đường (Trung Quốc); khoác, hoang đường
  • hỏalửa

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.