Từ vựng tiếng Trung
shì*yì

Nghĩa tiếng Việt

ra hiệu

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thể hiện)

5 nét

Bộ: (tâm)

13 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '示' có nghĩa là chỉ ra hoặc thể hiện điều gì đó, được tạo thành từ bộ '示'.
  • Chữ '意' bao gồm bộ '音' (âm thanh) và bộ '心' (trái tim), tạo ra ý nghĩa liên quan đến ý định hoặc ý tưởng từ trái tim.

示意 có nghĩa là thể hiện ý định hoặc ý tưởng.

Từ ghép thông dụng

示意图shìyìtú

biểu đồ

示意性shìyìxìng

tính biểu thị

示意动作shìyì dòngzuò

động tác chỉ thị