Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
zhílènglèng

Nghĩa tiếng Việt

đờ đẫn, ngây ra

Âm Hán Việt

trực lăng lăng

3 chữ32 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mắt; khoản mục)

8 nét

Bộ: (lòng; tim)

12 nét

Bộ: (lòng; tim)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Dùng để miêu tả ánh mắt hoặc biểu cảm đờ đẫn, vô hồn

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

trực lăng lăng

Từng chữ

  • trựcthẳng
  • lăngngây, ngơ ngẩn, sửng sốt; ngang ngạnh, bướng bỉnh, lỗ mãng
  • lăngngây, ngơ ngẩn, sửng sốt; ngang ngạnh, bướng bỉnh, lỗ mãng

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 两眼直愣愣地望着窗外。Liǎngyǎn zhílènglèng de wàngzhe chuāngwài thanh 3

    Hai mắt nhìn đờ đẫn ra ngoài cửa sổ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.