Từ vựng tiếng Trung
huà

Nghĩa tiếng Việt

bức tranh, vẽ

1 chữ8 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '画' bao gồm bộ '田' (ruộng) và các nét khác tạo thành khung hình.
  • Bộ '田' gợi ý về việc phân ranh giới rõ ràng, giống như các đường phân lô trên cánh đồng.
  • Các nét khác bổ sung nghĩa về việc vẽ nên một hình ảnh hoặc một kế hoạch.

Tổng thể nghĩa của chữ '画' là vẽ hoặc hình ảnh, liên quan đến việc tạo hình, vạch kế hoạch.

Từ ghép thông dụng

huàhuà

vẽ tranh

huàjiā

họa sĩ

huàmiàn

hình ảnh