Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
nán*xìng

Nghĩa tiếng Việt

nam giới, đàn ông; giới tính nam

Âm Hán Việt

nam tính

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ruộng)

7 nét

Bộ: (tâm)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng để chỉ giới tính nam trên phương diện sinh học hoặc thống kê xã hội, tránh nhầm với nghĩa tính cách mạnh mẽ trong tiếng Việt

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nam tính

Từng chữ

  • namđàn ông, con trai; tước Nam
  • tínhtính tình, tính cách; tính chất, giới tính; mạng sống

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ giới tính nam hoặc đàn ông trong bối cảnh sinh học, xã hội.

Câu ví dụ

  • zhè thanh 4shì thanh 4nán thanh 2xìng thanh 4 thanh 2 thanh 3xìng thanh 4de thanh 5 thanh 1bié thanh 2

    đây là sự khác biệt giữa nam giới và nữ giới

  • nán thanh 2xìng thanh 4rén thanh 2kǒu thanh 3 thanh 3 thanh 4

    tỷ lệ dân số nam giới

  • zhè thanh 4ge thanh 5chǎn thanh 3pǐn thanh 3zhǔ thanh 3yào thanh 4miàn thanh 4xiàng thanh 4nán thanh 2xìng thanh 4xiāo thanh 1fèi thanh 4zhě thanh 3

    sản phẩm này chủ yếu hướng đến người tiêu dùng nam

  • nán thanh 2xìng thanh 4péng thanh 2yǒu thanh 3

    bạn nam giới

Kết hợp thường gặp

  • 男性人口
  • 男性消费者

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.