Từ vựng tiếng Trung
shēng*mìng

Nghĩa tiếng Việt

Cuộc sống, sinh mệnh; mạng sống

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sinh)

5 nét

Bộ: (miệng)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâmchữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thànhở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

生命 (shēngmìng) là từ dùng để chỉ sự sống, sinh mệnh của sinh vật. Từ này mang sắc thái trang trọng và triết lý hơn so với 生活 (shēnghuó - cuộc sống sinh hoạt). 生命 thường dùng trong ngữ cảnh về sự tồn tại, ý nghĩa cuộc sống, hoặc trong các lĩnh vực y học, triết học.

Câu ví dụ

  • 生命是最宝贵的财富。Shēngmìng shì zuì bǎoguì de cáifù. thanh 1

    Cuộc sống là tài sản quý giá nhất.

  • 医生救了那个病人的生命。Yīshēng jiù le nàge bìngrén de shēngmìng. thanh 1

    Bác sĩ đã cứu sống mạng người bệnh nhân đó.

  • 我们应该珍惜生命,好好生活。Wǒmen yīnggāi zhēnxī shēngmìng, hǎohǎo shēnghuó. thanh 3

    Chúng ta nên trân trọng cuộc sống và sống tốt.

Kết hợp thường gặp

  • 生命力shēngmìnglì thanh 1

    sinh lực, sức sống

  • 生命危险shēngmìng wēixiǎn thanh 1

    nguy hiểm đến tính mạng

  • 生命安全shēngmìng ānquán thanh 1

    an toàn tính mạng

  • 生命之源shēngmìng zhī yuán thanh 1

    nguồn gốc của sự sống

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.