Từ vựng tiếng Trung
māo

Nghĩa tiếng Việt

con mèo

1 chữ11 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Bộ thủ 犭 (con thú) thường xuất hiện trong các chữ liên quan đến động vật.
  • Phần còn lại 苗 (miáo) có nghĩa là 'mầm, cây non', nhưng ở đây nó được dùng chỉ âm đọc.

Chữ '猫' dùng để chỉ con mèo, một loài động vật.

Từ ghép thông dụng

猫咪māomī

mèo con

猫头鹰māotóuyīng

cú mèo

猫粮māoliáng

thức ăn cho mèo