Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
xī*shēng

Nghĩa tiếng Việt

hy sinh; sự hy sinh

Âm Hán Việt

hy sinh

2 chữ21 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ trong câu và có thể mang tân ngữ chỉ đối tượng bị đánh đổi

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hy sinh

Từng chữ

  • hycon vật tế thần
  • sinhsúc vật dùng để cúng tế

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ hy sinh; sự hy sinh.

Câu ví dụ

  • wèi thanh 4le thanh 5jiù thanh 4 thanh 4 thanh 4hái thanh 2zi, thanh 5 thanh 1 thanh 1shēng thanh 1le thanh 5 thanh 4 thanh 3de thanh 5shēng thanh 1mìng. thanh 4

    Để cứu đứa trẻ đó, anh ấy đã hy sinh mạng sống của mình.

  • thanh 4 thanh 3wèi thanh 4 thanh 3men thanh 5de thanh 5chéng thanh 2zhǎng thanh 3 thanh 1shēng thanh 1le thanh 5hěn thanh 3duō thanh 1shí thanh 2jiān. thanh 1

    Cha mẹ đã hy sinh rất nhiều thời gian cho sự trưởng thành của chúng tôi.

  • miàn thanh 4duì thanh 4kùn thanh 4nan, thanh 5 thanh 3men thanh 5jué thanh 2 thanh 4néng thanh 2 thanh 1shēng thanh 1 thanh 2 thanh 3de thanh 5 thanh 4yì. thanh 4

    Đối mặt với khó khăn, chúng ta tuyệt đối không thể hy sinh lợi ích của tập thể.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.