Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaNghĩa đen: tia lửa. Nghĩa bóng: sáng kiến, ý tưởng mới bất ngờ.
Câu ví dụ
- 看到火花闪过
Thấy tia lửa lóe lên
- 思想的火花
Sáng kiến tư tưởng
- 摩擦产生火花
Ma sát sinh ra tia lửa
Kết hợp thường gặp
- 电火花
tia lửa điện
- 智慧的火花
sáng kiến trí tuệ
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.