Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
huǒ火
tuǐ腿

Nghĩa tiếng Việt

giăm bông

Âm Hán Việt

hỏa thối

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 火 (lửa)

4 nét

Bộ: 肉 (thịt)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ ăn uống hoặc làm định ngữ bổ nghĩa cho món ăn khác

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hỏa thối

Từng chữ

  • 火hỏalửa
  • 腿thốiđùi, phần trên của chân; chân

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3早zǎo thanh 3饭fàn thanh 4吃chī thanh 1了le thanh 5面miàn thanh 4包bāo thanh 1和hé thanh 2火huǒ thanh 3腿tuǐ thanh 3。

    Bữa sáng tôi ăn bánh mì và giăm bông.

  • 这zhè thanh 4家jiā thanh 1店diàn thanh 4的de thanh 5火huǒ thanh 3腿tuǐ thanh 3很hěn thanh 3有yǒu thanh 3名míng thanh 2。

    Giăm bông của cửa hàng này rất nổi tiếng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.