Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
huǒ火
chéng成
yán岩

Nghĩa tiếng Việt

đá magma, đá núi lửa

Âm Hán Việt

hỏa thành nham

3 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 火 (lửa)

4 nét

Bộ: 戈 (cái qua, cái mác (binh khí))

6 nét

Bộ: 山 (núi)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Âm Hán Việt

hỏa thành nham

Từng chữ

  • 火hỏalửa
  • 成thànhthành, trở thành; hoàn thành; được, ổn
  • 岩nhamnúi cao ngất; nơi hiểm yếu; hang núi; thạch đá, đá

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4种zhǒng thanh 3石shí thanh 2头tou thanh 5是shì thanh 4火huǒ thanh 3成chéng thanh 2岩yán thanh 2。

    Loại đá này là đá magma.

  • 火huǒ thanh 3成chéng thanh 2岩yán thanh 2是shì thanh 4由yóu thanh 2岩yán thanh 2浆jiāng thanh 1冷lěng thanh 3却què thanh 4形xíng thanh 2成chéng thanh 2的de thanh 5。

    Đá magma được hình thành do dung nham nguội đi.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.