Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
mǎnmǎndēngdēng满

Nghĩa tiếng Việt

đầy ắp, chật ních

Âm Hán Việt

mãn mãn đăng đăng

4 chữ50 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 水 (nước; sao Thuỷ)

13 nét

Bộ: 水 (nước; sao Thuỷ)

13 nét

Bộ: 癶 (hai bàn chân dang ra hai bên)

12 nét

Bộ: 癶 (hai bàn chân dang ra hai bên)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Dùng để mô tả sự đầy đủ, chật chội

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

mãn mãn đăng đăng

Từng chữ

  • 满mãnđầy
  • 满mãnđầy
  • 登đănglên, leo lên
  • 登đănglên, leo lên

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.