Từ vựng tiếng Trung
wēn*shì

Nghĩa tiếng Việt

nhà kính, nơi được bảo vệ

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

12 nét

Bộ: (mái nhà)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Nghĩa đen: nhà kính trồng cây. Nghĩa bóng: môi trường được bảo vệ, nuông chiều (như '温室花朵' - người không va chạm khó khăn). 常用词: 温室效应.

Câu ví dụ

  • 温室里种满了花Wēnshì lǐ zhǒngmǎnle huā thanh 1

    Nhà kính trồng đầy hoa

  • 这些蔬菜是在温室里种植的Zhèxiē shūcài shì zài wēnshì lǐ zhòngzhí de thanh 4

    Những rau này được trồng trong nhà kính

  • 温室效应Wēnshì xiàoyìng thanh 1

    hiệu ứng nhà kính

  • 冬天也能在温室里种菜Dōngtiān yě néng zài wēnshì lǐ zhòngcài thanh 1

    Mùa đông cũng có thể trồng rau trong nhà kính

Kết hợp thường gặp

  • 温室种植wēnshì zhòngzhí thanh 1

    trồng trong nhà kính

  • 玻璃温室bōlí wēnshì thanh 1

    nhà kính kính

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.