Từ vựng tiếng Trung
yuān*yuán

Nghĩa tiếng Việt

nguồn gốc; bối cảnh; duyên gốc

2 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

12 nét

Bộ: (nước)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho nguồn gốc sâu xa, thường là lịch sử, văn hóa, mối quan hệ. Hán-Việt 'uyên nguyên' là từ gốc.

Câu ví dụ

  • 历史渊源lìshǐ yuānyuán thanh 4

    Nguồn gốc lịch sử

  • 两国文化有很深的渊源Liǎng guó wénhuà yǒu hěn shēn de yuānyuán thanh 3

    Hai nước văn hóa có nguồn gốc rất sâu xa

  • 这个词的渊源很复杂Zhège cí de yuānyuán hěn fùzá thanh 4

    Nguồn gốc của từ này rất phức tạp

  • 了解渊源liǎojiě yuānyuán thanh 3

    Hiểu nguồn gốc

  • 有渊源yǒu yuānyuán thanh 3

    có nguồn gốc/duyên

Kết hợp thường gặp

  • 文化渊源wénhuà yuānyuán thanh 2

    nguồn gốc văn hóa

  • 深厚渊源shēnhòu yuānyuán thanh 1

    nguồn gốc sâu xa

  • 渊源流长yuānyuán liúcháng thanh 1

    nguồn gốc lâu dài

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.