Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
hùn*xiáo

Nghĩa tiếng Việt

làm mờ

Âm Hán Việt

hỗn hào

2 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

11 nét

Bộ: (nước)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là ngoại động từ, thường mang tân ngữ là các khái niệm dễ nhầm lẫn như ranh giới, trắng đen

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

hỗn hào

Từng chữ

  • hỗnlẫn lộn; hỗn tạp
  • hàolẫn lộn, rối loạn, hỗn tạp

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • thanh 3men thanh 5 thanh 4néng thanh 2hùn thanh 4xiáo thanh 2zhè thanh 4liǎng thanh 3 thanh 4 thanh 4tóng thanh 2de thanh 5gài thanh 4niàn. thanh 4

    Chúng ta không thể nhầm lẫn hai khái niệm khác nhau này.

  • thanh 1 thanh 4 thanh 4hùn thanh 4xiáo thanh 2hēi thanh 1bái, thanh 2 thanh 3 thanh 2 thanh 1piàn thanh 4 thanh 4jiā. thanh 1

    Anh ta cố tình đổi trắng thay đen, mưu toan lừa gạt mọi người.

  • zhè thanh 4liǎng thanh 3 thanh 4 thanh 2de thanh 5 thanh 4si thanh 5hěn thanh 3róng thanh 2 thanh 4bèi thanh 4hùn thanh 4xiáo. thanh 2

    Ý nghĩa của hai từ này rất dễ bị nhầm lẫn với nhau.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.