Từ vựng tiếng Trung
hán*gài

Nghĩa tiếng Việt

bao gồm hoàn toàn; bao hàm

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

11 nét

Bộ: (bát đĩa)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

涵盖 nhấn mạnh tính toàn diện, bao quát toàn bộ. Trang trọng hơn 包括.

Câu ví dụ

  • 这本书涵盖了所有知识点Zhè běn shū hángài le suǒyǒu zhīshidiǎn thanh 4

    Cuốn sách này bao gồm tất cả kiến thức

  • 研究涵盖多个领域Yánjiū hángài duō gè lǐngyù thanh 2

    Nghiên cứu bao gồm nhiều lĩnh vực

  • 涵盖范围广Hángài fànwéi guǎng thanh 2

    Phạm vi bao gồm rộng

Kết hợp thường gặp

  • 涵盖hángài thanh 2

    bao gồm hoàn toàn

  • 包括bāokuò thanh 1

    bao gồm

  • 包含bāohán thanh 1

    bao hàm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.