Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
hàohàn浩

Nghĩa tiếng Việt

mênh mông, bao la (biển, vũ trụ)

Âm Hán Việt

hạo hãn

2 chữ29 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 水 (nước; sao Thuỷ)

10 nét

Bộ: 水 (nước; sao Thuỷ)

19 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Dùng để miêu tả không gian rộng lớn

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

hạo hãn

Từng chữ

  • 浩hạoto lớn, đồ sộ, khổng lồ
  • 瀚hãn(xem: hãn hải 瀚海); (xem: hạo hãn 浩瀚)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 浩瀚的宇宙充满了奥秘。Hàohàn de yǔzhòu chōngmǎnle àomì thanh 4

    Vũ trụ bao la chứa đầy những bí ẩn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.