Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

qiǎnjiàn

Nghĩa tiếng Việt

kiến giải nông cạn, thường dùng làm từ khiêm tốn khi nêu ý kiến

Âm Hán Việt

thiển kiến

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

8 nét

Bộ: 见 (tỏ rõ, hiện ra)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng khiêm tốn khi trình bày quan điểm cá nhân với người khác

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thiển kiến

Từng chữ

  • 浅thiểncạn, nông
  • 见kiếngặp, thấy

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 以上是我的一点浅见。yǐshàng shì wǒ de yīdiǎn qiǎnjiàn thanh 3

    Trên đây là một chút kiến giải nông cạn của tôi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.