Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
dòng*xué洞

Nghĩa tiếng Việt

hang động

Âm Hán Việt

động huyệt

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

9 nét

Bộ: 穴 (hang, lỗ)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ chỉ hang động tự nhiên, thường làm tân ngữ cho các động từ khám phá, ẩn nấp

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

động huyệt

Từng chữ

  • 洞độnghang; động; lỗ hổng; chỗ rách; hang sâu
  • 穴huyệthang; lỗ; hố

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 探tàn thanh 4险xiǎn thanh 3队duì thanh 4在zài thanh 4深shēn thanh 1山shān thanh 1里lǐ thanh 3发fā thanh 1现xiàn thanh 4了le thanh 5一yí thanh 2个gè thanh 4神shén thanh 2秘mì thanh 4的de thanh 5洞dòng thanh 4穴xué. thanh 2。

    Đội thám hiểm đã phát hiện ra một hang động bí ẩn trong núi sâu.

  • 蝙biān thanh 1蝠fú thanh 2白bái thanh 2天tiān thanh 1通tōng thanh 1常cháng thanh 2会huì thanh 4聚jù thanh 4集jí thanh 2在zài thanh 4阴yīn thanh 1暗àn thanh 4的de thanh 5洞dòng thanh 4穴xué thanh 2里lǐ. thanh 3。

    Dơi thường tụ tập trong các hang động tối tăm vào ban ngày.

  • 原yuán thanh 2始shǐ thanh 3人rén thanh 2曾céng thanh 2在zài thanh 4这zhè thanh 4个gè thanh 4洞dòng thanh 4穴xué thanh 2里lǐ thanh 3留liú thanh 2下xià thanh 4了le thanh 5壁bì thanh 4画huà. thanh 4。

    Người nguyên thủy từng để lại những bức tranh tường trong hang động này.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.