Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
yóu*qī油

Nghĩa tiếng Việt

sơn

Âm Hán Việt

du tất

2 chữ22 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Vừa là danh từ chỉ chất sơn, vừa là động từ chỉ hành động quét sơn

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

du tất

Từng chữ

  • 油dutinh dầu
  • 漆tấtsông Tất; quét sơn; cây sơn; đen

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4张zhāng thanh 1旧jiù thanh 4桌zhuō thanh 1子zi thanh 5重chóng thanh 2新xīn thanh 1刷shuā thanh 1上shàng thanh 4油yóu thanh 2漆qī thanh 1后hòu thanh 4就jiù thanh 4像xiàng thanh 4新xīn thanh 1的de thanh 5一yí thanh 2样yàng. thanh 4。

    Chiếc bàn cũ này sau khi quét lại lớp sơn trông giống như mới.

  • 墙qiáng thanh 2上shàng thanh 4的de thanh 5油yóu thanh 2漆qī thanh 1还hái thanh 2没méi thanh 2干gān, thanh 1,请qǐng thanh 3大dà thanh 4家jiā thanh 1注zhù thanh 4意yì thanh 4不bú thanh 2要yào thanh 4碰pèng. thanh 4。

    Sơn trên tường vẫn chưa khô, xin mọi người chú ý đừng chạm vào.

  • 工gōng thanh 1人rén thanh 2们men thanh 5正zhèng thanh 4在zài thanh 4给gěi thanh 3大dà thanh 4门mén thanh 2喷pēn thanh 1涂tú thanh 2防fáng thanh 2锈xiù thanh 4油yóu thanh 2漆qī. thanh 1。

    Các công nhân đang phun sơn chống gỉ cho cổng lớn.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.