Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Trợ từ助词Phó từ副词
méi*fǎ

Nghĩa tiếng Việt

không có cách nào, không thể, bất lực

Âm Hán Việt

một pháp

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

7 nét

Bộ: (nước)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Trợ từ助词Phó từ副词

Thường đứng trước động từ khác để biểu thị việc không có cách nào hoặc không thể thực hiện hành động đó

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Trợ từ 助词

    Không mang nghĩa riêng, gắn vào câu để đánh dấu ngữ pháp hoặc ngữ khí: 的 / 地 / 得 (kết cấu), 了 / 着 / 过 (thể), 吗 / 呢 / 吧 (nghi vấn, ngữ khí).

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

một pháp

Từng chữ

  • mộtchìm mất; lặn (mặt trời); không
  • phápphép tắc, khuôn phép, khuôn mẫu

Tầng từ vựng

Diễn tả sự bất lực, không có phương tiện hoặc khả năng để làm gì đó. Trang trọng hơn '没办法' nhưng vẫn dùng trong khẩu ngữ.

Câu ví dụ

  • 雨太大了,我们没法出去。Yǔ tài dà le, wǒmen méifǎ chūqù. thanh 3
  • 这个问题我没法解决。Zhège wèntí wǒ méifǎ jiějué. thanh 4

Kết hợp thường gặp

  • 没办法méi bànfǎ thanh 2
  • 没法子méifǎzi thanh 2

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.