Từ vựng tiếng Trung
mò*shōu

Nghĩa tiếng Việt

tịch thu

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

7 nét

Bộ: (đánh, hành động)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '没' có bộ thủy (氵) nghĩa là nước, thể hiện sự chìm, mất.
  • Chữ '收' có bộ phộc (攵) nghĩa là hành động, thể hiện việc thu gom, tập hợp.

Sự tập hợp, thu gom nhưng không có, không tồn tại (没).

Từ ghép thông dụng

没有méiyǒu

không có

没事méishì

không sao

没关系méiguānxi

không có vấn đề gì