Từ vựng tiếng Trung
mò*shōu

Nghĩa tiếng Việt

tịch thu (lấy đi bởi pháp luật)

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

7 nét

Bộ: (đánh, hành động)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong ngữ cảnh pháp lý, chỉ việc chính quyền hoặc cơ quan có thẩm quyền lấy đi tài sản vi phạm pháp luật.

Câu ví dụ

  • 警察没收了非法物品Jǐngchá mòshōule fēifǎ wùpǐn thanh 3

    Cảnh sát đã tịch thu đồ vật bất hợp pháp

  • 政府决定没收财产Zhèngfǔ juédìng mòshōu cáichǎn thanh 4

    Chính phủ quyết định tịch thu tài sản

  • 他的护照被没收了Tā de hùzhào bèi mòshōule thanh 1

    Hộ chiếu của anh ta bị tịch thu

  • 没收违法所得Mòshōu wéfǎ dérì thanh 4

    Tịch thu lợi bất hợp pháp

Kết hợp thường gặp

  • 没收财产mòshōu cáichǎn thanh 4

    tịch thu tài sản

  • 没收物品mòshōu wùpǐn thanh 4

    tịch thu đồ vật

  • 依法没收yīfǎ mòshōu thanh 1

    tịch thu theo pháp luật

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.