Từ vựng tiếng Trung
duàn

Nghĩa tiếng Việt

Đoạn, khúc; quãng, khoảng; phân đoạn, phần. Dùng làm danh từ chỉ phần chia hoặc làm lượng từ cho vật dài, thời gian.

1 chữ9 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

single-char-used-as-word

Câu ví dụ

  • Zhè thanh 4 thanh 1duàn thanh 4 thanh 4hěn thanh 3cháng thanh 2

    Đoạn đường này rất dài

  • 很长一段时间Hěn cháng yīduàn shíjiān thanh 3

    Một khoảng thời gian rất dài

  • 这篇文章分三段写Zhè piān wénzhāng fēn sān duàn xiě thanh 4

    Bài viết này chia làm ba đoạn để viết

Kết hợp thường gặp

  • 阶段 thanh 5
  • 手段 thanh 5
  • 路段 thanh 5
  • 段落 thanh 5
  • 片段 thanh 5
  • 分段 thanh 5
  • 一段 thanh 5
  • 地段 thanh 5
  • 线段 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.