Từ vựng tiếng Trung
duàn

Nghĩa tiếng Việt

đoạn

1 chữ9 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (binh khí)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '段' bao gồm phần bên trái là bộ '殳' (binh khí), chỉ hành động, và phần bên phải là chữ '㡀' và '二', tạo nên nghĩa của việc chia hay cắt.
  • Bộ '殳' thường xuất hiện trong các chữ có liên quan đến hành động hoặc công cụ.

Chữ '段' có nghĩa là đoạn, phần, hay giai đoạn.

Từ ghép thông dụng

阶段jiēduàn

giai đoạn

路段lùduàn

đoạn đường

段落duànluò

đoạn văn