Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
cǐdìwúyínsānbǎiliǎng此

Nghĩa tiếng Việt

lạy ông tôi ở bụi này

Âm Hán Việt

thử địa vô ngân tam bách lưỡng, lượng, lạng

7 chữ43 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 止 (dừng lại, thôi)

6 nét

Bộ: 土 (đất; sao Thổ)

6 nét

Bộ: 无 (không có)

4 nét

Bộ: 金 (vàng, tiền; sao Kim; nước Kim)

11 nét

Bộ: 一 (một, 1; bộ nhất)

3 nét

Bộ: 白 (trắng, màu trắng; bạc (tóc); sạch sẽ; rõ, sáng, tỏ; trống rỗng, hổng; miễn phí, không phải trả tiền; mất công, công toi, uổng công)

6 nét

Bộ: 一 (một, 1; bộ nhất)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thành ngữ chỉ hành động che đậy vụng về làm lộ tẩy sự thật

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thử địa vô ngân tam bách lưỡng, lượng, lạng

Từng chữ

  • 此thửnày, bên này
  • 地địađất; địa vị
  • 无vôkhông có
  • 银ngânbạc, Ag
  • 三tamba, 3
  • 百bách trăm; bách; một trăm; số 100; mười lần mười
  • 两lưỡng, lượng, lạnglạng (đơn vị đo khối lượng)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.