Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
kuǎn*dài

Nghĩa tiếng Việt

chiêu đãi

Âm Hán Việt

khoản đãi

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thiếu)

12 nét

Bộ: (bước chân trái)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là ngoại động từ, thường mang tân ngữ chỉ khách khứa, bạn bè hoặc người được tiếp đón

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

khoản đãi

Từng chữ

  • khoảnthành thực; thết đãi, đón tiếp; khoản mục
  • đãiđối xử, tiếp đãi; đợi, chờ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • gǎn thanh 3xiè thanh 4nín thanh 2de thanh 5 thanh 4qíng thanh 2kuǎn thanh 3dài, thanh 4 thanh 3men thanh 5wán thanh 2de thanh 5hěn thanh 3kāi thanh 1xīn. thanh 1

    Cảm ơn sự tiếp đón nồng hậu của ngài, chúng tôi đã chơi rất vui vẻ.

  • zhǔ thanh 3rén thanh 2yòng thanh 4fēng thanh 1shèng thanh 4de thanh 5wǎn thanh 3cān thanh 1kuǎn thanh 3dài thanh 4le thanh 5yuǎn thanh 3fāng thanh 1de thanh 5 thanh 4rén. thanh 2

    Chủ nhà đã chiêu đãi khách phương xa bằng một bữa tối thịnh soạn.

  • thanh 2lùn thanh 4shéi thanh 2lái thanh 2bài thanh 4访fǎng, thanh 3 thanh 1dōu thanh 1huì thanh 4 thanh 3mào thanh 4de thanh 5kuǎn thanh 3dài. thanh 4

    Bất kể ai đến thăm, anh ấy đều tiếp đón một cách lịch sự.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.