Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
kuǎn*shì

Nghĩa tiếng Việt

kiểu dáng

Âm Hán Việt

khoản thức

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thiếu)

12 nét

Bộ: (cây cung)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ trung tâm trong cụm danh từ để chỉ kiểu dáng của quần áo, giày dép hoặc đồ gia dụng

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

khoản thức

Từng chữ

  • khoảnthành thực; thết đãi, đón tiếp; khoản mục
  • thứcphép tắc, cách thức

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • zhè thanh 4jiàn thanh 4 thanh 1fu thanh 5de thanh 5kuǎn thanh 3shì thanh 4fēi thanh 1cháng thanh 2xīn thanh 1yǐng thanh 3shí thanh 2shàng. thanh 4

    Kiểu dáng của chiếc áo này rất mới mẻ và thời trang.

  • thanh 4 thanh 4 thanh 3 thanh 3gēn thanh 1 thanh 4 thanh 4 thanh 3de thanh 5 thanh 3hào thanh 4xuǎn thanh 3 thanh 2kuǎn thanh 3shì. thanh 4

    Khách hàng có thể lựa chọn kiểu dáng theo sở thích của mình.

  • zhè thanh 4zhǒng thanh 3kuǎn thanh 3shì thanh 4de thanh 5shǒu thanh 3 thanh 1xiàn thanh 4zài thanh 4hěn thanh 3shòu thanh 4huān thanh 1yíng. thanh 2

    Kiểu dáng điện thoại này hiện tại đang rất được ưa chuộng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.