Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
gěnggài

Nghĩa tiếng Việt

nội dung tóm tắt, đại lược

Âm Hán Việt

ngạnh khái

2 chữ24 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây, gỗ; mộc mạc, chất phác; sao Mộc)

11 nét

Bộ: (cây, gỗ; mộc mạc, chất phác; sao Mộc)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng khi muốn nói về bản tóm tắt của một câu chuyện hoặc sự việc

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

ngạnh khái

Từng chữ

  • ngạnhcành cây; cánh bèo; ngang ngạnh; ngay thẳng
  • kháigạt phẳng, gạt bằng; đo đạc; bao quát, tóm tắt

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 请简要说明故事的梗概。Qǐng jiǎnyào shuōmíng gùshì de gěnggài thanh 3

    Xin hãy tóm tắt đại lược nội dung câu chuyện

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.