Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa'Biểu-trí' chỉ sắc thái đẹp duyên dáng, tinh tế (thường cho người). Hiền hòa hơn 'mỹ lệ' (đẹp quyến rũ).
Câu ví dụ
- 这位姑娘长得很标致
Cô gái này rất xinh đẹp
- 她容貌标致
Cô ấy có dung nhan xinh đẹp
- 长得十分标致
Rất xinh đẹp
Kết hợp thường gặp
- 标致姑娘
cô gái xinh đẹp
- 十分标致
rất xinh đẹp
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.