Từ vựng tiếng Trung
Biāo*zhì

Nghĩa tiếng Việt

xinh đẹp, duyên dáng (biểu trí: biểu hiện + đẹp)

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây)

9 nét

Bộ: (đến)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

'Biểu-trí' chỉ sắc thái đẹp duyên dáng, tinh tế (thường cho người). Hiền hòa hơn 'mỹ lệ' (đẹp quyến rũ).

Câu ví dụ

  • 这位姑娘长得很标致Zhè wèi gūniang zhǎng de hěn biāozhì thanh 4

    Cô gái này rất xinh đẹp

  • 她容貌标致Tā róngmào biāozhì thanh 1

    Cô ấy có dung nhan xinh đẹp

  • 长得十分标致zhǎng de shífēn biāozhì thanh 3

    Rất xinh đẹp

Kết hợp thường gặp

  • 标致姑娘biāozhì gūniang thanh 1

    cô gái xinh đẹp

  • 十分标致shífēn biāozhì thanh 2

    rất xinh đẹp

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.