Từ vựng tiếng Trung
Biāo*zhì

Nghĩa tiếng Việt

Peugeot

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây)

9 nét

Bộ: (đến)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 标: gồm bộ '木' (cây) và phần phía trên '示' (hiển thị), gợi ý về việc hiển thị hoặc biểu hiện một cái gì đó giống như dấu hiệu trên cây.
  • 致: bộ '至' (đến) kết hợp với phần trên '攵' (đánh), có thể liên quan đến việc đạt được một mục tiêu hoặc sự hoàn thiện.

标致 mang ý nghĩa về sự đẹp đẽ, tao nhã hoặc hấp dẫn.

Từ ghép thông dụng

标致biāozhì

đẹp, hấp dẫn

标签biāoqiān

nhãn mác

标记biāojì

đánh dấu