Từ vựng tiếng Trung
zhāobùlǜxī

Nghĩa tiếng Việt

tình thế nguy cấp (như朝不保夕)

Âm Hán Việt

triều, triêu bất lự tịch

4 chữ29 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (Mặt Trăng; tháng)

12 nét

Bộ: (một, 1; bộ nhất)

4 nét

Bộ: (lòng; tim)

10 nét

Bộ: (buổi chiều, buổi tối; bóng tối)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Âm Hán Việt

triều, triêu bất lự tịch

Từng chữ

  • triều, triêuchầu vua; triều vua, triều đại
  • bấtkhông, chẳng
  • lựlo âu
  • tịchbuổi chiều, buổi tối; bóng tối

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.