Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Âm Hán Việt
vọng nhãn dục xuyên
Từng chữ
- 望vọngtrông ngóng, xem; mong ước; ngày rằm
- 眼nhãncái mắt
- 欲dụcham muốn
- 穿xuyênthủng lỗ; xỏ, xâu, xiên
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 母亲在门口望眼欲穿地等着儿子回家。
Người mẹ đứng ở cửa mong chờ con trai về nhà đến mòn cả mắt
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.