Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yǒujī
bōli

Nghĩa tiếng Việt

nhựa mica, thủy tinh hữu cơ

Âm Hán Việt

hữu, dựu cơ pha li

4 chữ35 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (Mặt Trăng; tháng)

6 nét

Bộ: (cây, gỗ; mộc mạc, chất phác; sao Mộc)

6 nét

Bộ: (viên ngọc, đá quý; đẹp)

9 nét

Bộ: (viên ngọc, đá quý; đẹp)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Loại vật liệu nhựa trong suốt, bền và nhẹ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hữu, dựu cơ pha li

Từng chữ

  • hữu, dựucó, sỡ hữu
  • công việc; máy móc
  • pha(xem: pha ly 玻璃)
  • li(xem: pha ly 玻璃, lưu ly 琉璃)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.