Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaThường dùng trong giao thông, hàng không để chỉ tốc độ tính theo giờ. Có thể viết tắt là '时速' trong báo cáo kỹ thuật.
Câu ví dụ
- 这辆车的时速达到了100公里
Tốc độ xe đạt 100km/h
- 这辆车的最高时速是200公里
Tốc độ tối đa của chiếc xe này là 200km/h
- 高速公路上的限速时速是120公里
Giới hạn tốc độ trên cao tốc là 120km/h
- 这种飞机的巡航时速约900公里
Tốc độ bay tuần hoàn của loại máy bay này khoảng 900km/h
Kết hợp thường gặp
- 最高时速
tốc độ tối đa
- 平均时速
tốc độ trung bình
- 限速时速
giới hạn tốc độ
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.