Từ vựng tiếng Trung
shí*sù

Nghĩa tiếng Việt

tốc độ (tính theo giờ, km/h)

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ngày, mặt trời)

7 nét

Bộ: (đi, di chuyển)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng trong giao thông, hàng không để chỉ tốc độ tính theo giờ. Có thể viết tắt là '时速' trong báo cáo kỹ thuật.

Câu ví dụ

  • 这辆车的时速达到了100公里Chē sù dádào le měi xiǎoshí 100 gōnglǐ thanh 1

    Tốc độ xe đạt 100km/h

  • 这辆车的最高时速是200公里Zhè liàng chē de zuìgāo shísù shì 200 gōnglǐ thanh 4

    Tốc độ tối đa của chiếc xe này là 200km/h

  • 高速公路上的限速时速是120公里Gāosù gōnglù shàng de xiàn sù shísù shì 120 gōnglǐ thanh 1

    Giới hạn tốc độ trên cao tốc là 120km/h

  • 这种飞机的巡航时速约900公里Zhè zhǒng fēijī de xúnháng shísù yuē 900 gōnglǐ thanh 4

    Tốc độ bay tuần hoàn của loại máy bay này khoảng 900km/h

Kết hợp thường gặp

  • 最高时速zuìgāo shísù thanh 4

    tốc độ tối đa

  • 平均时速píngjūn shísù thanh 2

    tốc độ trung bình

  • 限速时速xiàn sù shísù thanh 4

    giới hạn tốc độ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.