Từ vựng tiếng Trung
shí*duàn

Nghĩa tiếng Việt

khoảng thời gian

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mặt trời)

7 nét

Bộ: (vũ khí)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '时' bao gồm bộ '日' (mặt trời) và chữ '寺' (chùa). Chữ này gợi ý về thời gian và ánh sáng của mặt trời.
  • Chữ '段' bao gồm bộ '殳' (vũ khí) và chữ '立' (đứng), gợi ý về sự phân chia hoặc phân đoạn.

Từ '时段' có nghĩa là một khoảng thời gian hoặc giai đoạn.

Từ ghép thông dụng

时间shíjiān

thời gian

时刻shíkè

thời điểm

阶段jiēduàn

giai đoạn