Từ vựng tiếng Trung
wú*néng

Nghĩa tiếng Việt

bất tài, kém cỏi, không có năng lực

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (không)

4 nét

Bộ: (thịt)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ phê phán, chỉ người thiếu năng lực.

Câu ví dụ

  • 他是个无能的人Tā shì gè wúnéng de rén thanh 1

    Anh ấy là người bất tài

  • 无能的表现wúnéng de biǎoxiàn thanh 2

    thể hiện kém cỏi

  • 不要显得无能Bùyào xiǎnde wúnéng thanh 4

    Đừng trông có vẻ bất tài

Kết hợp thường gặp

  • 无能之辈wúnéng zhī bèi thanh 2

    người bất tài

  • 显得无能xiǎnde wúnéng thanh 3

    trông có vẻ kém cỏi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.