Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
duàn*liè

Nghĩa tiếng Việt

Đoạn liệt — gãy vỡ, nứt đứt hoàn toàn. Dùng cho vật thể cứng (xương, cầu, cáp) lẫn quan hệ trừu tượng (liên kết xã hội, mạch văn hóa).

Âm Hán Việt

đoạn, đoán liệt

2 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (búa, rìu)

11 nét

Bộ: (quần áo)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm vị ngữ tự thân cho sự vật bị nứt gãy hoặc làm danh từ chỉ sự đứt gãy địa chất

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đoạn, đoán liệt

Từng chữ

  • đoạn, đoánđứt; cắt đứt
  • liệtxé ra; rách

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Trong địa chất học, 断裂带 là đới đứt gãy — thuật ngữ chuyên ngành quan trọng; trong y học thường dùng 骨折 cho gãy xương.

Câu ví dụ

  • 地震导致了桥梁断裂。Dìzhèn dǎozhìle qiáoliáng duànliè. thanh 4

    Trận động đất gây ra sự gãy vỡ của cầu cống.

  • 他的骨头发生了断裂。Tā de gǔtou fāshēngle duànliè. thanh 1

    Xương của anh ấy bị gãy.

  • 文化传统的断裂令人惋惜。Wénhuà chuántǒng de duànliè lìng rén wǎnxī. thanh 2

    Sự đứt gãy của truyền thống văn hóa thật đáng tiếc.

  • 钢缆因超重而发生断裂。Gānglǎn yīn chāozhòng ér fāshēng duànliè. thanh 1

    Cáp thép bị đứt do quá tải.

Kết hợp thường gặp

  • 骨折断裂gǔzhé duànliè thanh 3

    gãy xương

  • 断裂带duànliè dài thanh 4

    đới đứt gãy (địa chất)

  • 文化断裂wénhuà duànliè thanh 2

    đứt gãy văn hóa

  • 发生断裂fāshēng duànliè thanh 1

    xảy ra đứt gãy

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.