Từ vựng tiếng Trung
liào*dào料
到
Nghĩa tiếng Việt
dự đoán
2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
料
Bộ: 米 (gạo)
10 nét
到
Bộ: 刂 (dao)
8 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '料' gồm bộ '米' (gạo) và bộ '斗' (đấu), ám chỉ đến việc đo lường hay dự tính về nguyên liệu.
- Chữ '到' gồm bộ '至' (đến) và bộ '刂' (dao), thể hiện hành động đi đến một nơi hoặc đạt được điều gì đó.
→ Cụm từ '料到' có nghĩa là dự đoán hay đoán trước một việc gì đó.
Từ ghép thông dụng
材料
tài liệu, nguyên liệu
料理
nấu ăn, quản lý
预料
dự đoán