Từ vựng tiếng Trung
liào*dào

Nghĩa tiếng Việt

Liệu đáo — đoán trước, dự đoán được; thường dùng trong cấu trúc phủ định 没料到 (không ngờ tới) hoặc 早就料到 (đã liệu trước từ lâu).

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gạo)

10 nét

Bộ: (dao)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

料到 thường dùng trong câu phủ định 没料到 (không ngờ) hoặc có trạng từ thời gian đứng trước; ít dùng độc lập như 预测 hay 预料.

Câu ví dụ

  • 我早就料到他会这样做。Wǒ zǎo jiù liàodào tā huì zhèyàng zuò. thanh 3

    Tôi đã đoán từ lâu là anh ấy sẽ làm vậy.

  • 没料到事情会发展得这么快。Méi liàodào shìqíng huì fāzhǎn de zhème kuài. thanh 2

    Không ngờ mọi thứ lại diễn ra nhanh đến vậy.

  • 他料到了对手的策略,提前做好了准备。Tā liàodào le duìshǒu de cèlüè, tíqián zuò hǎo le zhǔnbèi. thanh 1

    Anh ấy đoán trước được chiến thuật của đối thủ và chuẩn bị sẵn sàng từ trước.

  • 谁也没料到这场比赛的结果。Shuí yě méi liàodào zhè chǎng bǐsài de jiéguǒ. thanh 2

    Không ai có thể đoán trước được kết quả trận đấu này.

Kết hợp thường gặp

  • 没料到méi liàodào thanh 2

    không ngờ tới, không đoán được

  • 早就料到zǎo jiù liàodào thanh 3

    đã đoán trước từ lâu

  • 料到结果liàodào jiéguǒ thanh 4

    đoán trước kết quả

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.