Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
xiào*yì

Nghĩa tiếng Việt

lợi ích

Âm Hán Việt

hiệu ích

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đánh)

10 nét

Bộ: (bát)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng trong lĩnh vực kinh tế, xã hội, đi kèm với các động từ như nâng cao, mang lại

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hiệu ích

Từng chữ

  • hiệubắt chước; ví với; công hiệu
  • íchthêm nhiều lên; ích lợi; châu Ích (Trung Quốc)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • thanh 3 thanh 4zài thanh 4zhuī thanh 1qiú thanh 2jīng thanh 1 thanh 4xiào thanh 4 thanh 4de thanh 5tóng thanh 2shí thanh 2 thanh 3yào thanh 4zhù thanh 4zhòng thanh 4huán thanh 2bǎo. thanh 3

    Doanh nghiệp trong khi theo đuổi lợi ích kinh tế cũng phải chú trọng bảo vệ môi trường.

  • zhè thanh 4xiàng thanh 4tóu thanh 2 thanh 1zài thanh 4duǎn thanh 3 thanh 1nèi thanh 4jiù thanh 4dài thanh 4lái thanh 2le thanh 5xiǎn thanh 3zhù thanh 4de thanh 5xiào thanh 4yì. thanh 4

    Khoản đầu tư này đã mang lại hiệu quả rõ rệt trong thời gian ngắn.

  • yōu thanh 1huà thanh 4guǎn thanh 3 thanh 3liú thanh 2chéng thanh 2néng thanh 2 thanh 4 thanh 2 thanh 4 thanh 2gāo thanh 1gōng thanh 1zuò thanh 4xiào thanh 4yì. thanh 4

    Tối ưu hóa quy trình quản lý có thể nâng cao đáng kể hiệu quả công việc.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.