Từ vựng tiếng Trung
gǎi*dòng

Nghĩa tiếng Việt

thay đổi, điều chỉnh

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đánh)

7 nét

Bộ: (sức)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho thay đổi nhỏ, điều chỉnh, không phải thay đổi hoàn toàn.

Câu ví dụ

  • 不需要改动Bù xūyào gǎidòng thanh 4

    Không cần thay đổi

  • 做了一些改动Zuò le yìxiē gǎidòng thanh 4

    Thực hiện một số thay đổi

  • 可以改动计划Kěyǐ gǎidòng jìhuà thanh 3

    Có thể thay đổi kế hoạch

Kết hợp thường gặp

  • 稍作改动shāo zuò gǎidòng thanh 1

    thay đổi một chút

  • 改动方案gǎidòng fāng'àn thanh 3

    thay đổi phương án

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.