Từ vựng tiếng Trung
gǎi*dòng改
动
Nghĩa tiếng Việt
thay đổi
2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
改
Bộ: 攵 (đánh)
7 nét
动
Bộ: 力 (sức)
6 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 改: Bộ '攵' (đánh) kết hợp với phần '己' (tự bản thân), biểu thị hành động thay đổi do chính mình thực hiện.
- 动: Bộ '力' (sức) kết hợp với phần '云', thể hiện sự di chuyển hoặc chuyển động với sức mạnh.
→ 改动 có nghĩa là thay đổi hoặc điều chỉnh một cách chủ động và có sức ảnh hưởng.
Từ ghép thông dụng
改动
thay đổi
改变
thay đổi, biến đổi
动态
động thái